1) CHÍNH SÁCH CÁC LOẠI CÀ PHÊ DHPone
| Stt | Cà phê | Phân loại | Mô tả | Đơn vị tính | MOQ | Quy cách |
| 1 | Robusta | Clean | Robusta Clean - Hàng loại 1, S14-S16-S18, Đậm - Đắng, Hàm lượng caffein cao 2% - 4% | kg | 200KG | 1. Nguyên hạt hoặc bột. 2. Bao PE 1kg có van thoát khí 1 chiều. 3. Dán nhãn ghi thông tin cơ bản của sản phẩm. 4. Đóng thùng carton để vận chuyển. |
| 2 | Robusta | HQ Honey |
Robusta Chất lượng cao - Hàng loại 1, S14-S16-S18, Đậm đà - Tròn vị, Nhóm caramel - Hạt rang - Chocolate, Hàm lượng caffein cao 2% - 4% | kg | ||
| 3 | Robusta | Fine | Robusta Đặc sản - Hàng loại 1 đã được chấm điểm SCA, S14-S16-S18, Đậm đà - Tròn vị - Ngọt hậu, Nhóm caramel - Hạt rang - Chocolate, Hàm lượng caffein cao 2% - 4% | kg | ||
| 4 | Arabica | Clean | Arabica Clean - Hàng loại 1, S14-S16-S18, Chua nhẹ - Hương trái cây, Hàm lượng caffein thấp 1% - 2% | kg | ||
| 5 | Arabica | HQ | Arabica Chất lượng cao - Hàng loại 1, S14-S16-S18, Chua nhẹ - Hương trái cây quyến rũ - Ngọt hậu, Nhóm gia vị - Thảo mộc, Hàm lượng caffein thấp 1% - 2% |
kg | ||
| 6 | Arabica | Specialty | Arabica Đặc sản - Hàng loại 1 đã được chấm điểm SCA, S14-S16-S18, Chua nhẹ - Hương trái cây quyến rũ - Ngọt hậu, Hàm lượng caffein thấp 1% - 2% |
kg | ||
| 7 | Blend | Clean | Hạt rang Blend Clean 8Ro - 2A | kg | ||
| 8 | Blend | HQ | Hạt rang Blend HQ 8Ro-2A | kg | ||
| 9 | Blend | Specialty | Hạt rang Blend Specialty 8Ro-2A | kg |

2) DỊCH VỤ LIÊN QUAN CÀ PHÊ DHPone
| Stt | Dịch vụ | Đầu việc | Mô tả | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
Phí phát sinh (VNĐ/kg) |
Note |
| 1 | Tư vấn | In ấn bao bì | 1. Tư vấn lên maquette bao bì đúng chuẩn. 2. Hỗ trợ kết nối với nhà in để thiết kế bản in bao bì |
Bộ | Miễn phí | - | - |
| 2 | Kiểm nghiệm | 1. Tư vấn kiểm nghiệm sản phẩm. 2. Hỗ trợ kết nối với các đơn vị kiểm nghiệm có uy tín. |
Sản phẩm | Miễn phí | - | - | |
| 3 | Mã số mã vạch | 1. Tư vấn đăng ký - sử dụng mã số mã vạch. 2. Hỗ trợ kết nối với các đơn vị cung cấp dịch vụ có uy tín |
Bộ | Miễn phí | - | - | |
| 4 | Công bố sản phẩm | Tư vấn thủ tục, bộ tài liệu mẫu và quy trình công bố sản phẩm. |
Sản phẩm | Miễn phí | - | - | |
| 5 | Gia công |
Quản lý kho | 1. Quản lý danh mục và số lượng hàng hóa, vật tư của KH. 2. Báo cáo định kỳ theo yêu cầu của KH. |
- | Miễn phí | - | - |
| 6 | Đóng gói | 1. Phối trộn, chiết rót, dập date, hàn miệng bao bì. 2. Áp dụng khi KH chọn quy cách bao bì PE 1kg. |
Kg | Miễn phí | - | - | |
| 7 | Dán decal | [Tùy chọn] Dán decal lên bao bì theo yêu cầu, tối đa 02 decal trên mỗi bao bì sản phẩm. |
Kg | 2,000 | 2,000 | - | |
| 8 | Phụ kiện |
Bao bì | [Tùy chọn] Cung cấp bao bì PE zipper tiện dụng, có van 1 chiều thoát khí, loại 250g |
Chiếc | 4,500 | 15,000 | Phí phát sinh: là chi phí phát sinh thêm tùy thuộc dịch vụ - phụ kiện mà KH lựa chọn, đã loại trừ chi phí bao bì mặc định |
| 9 | [Tùy chọn] Cung cấp bao bì PE zipper tiện dụng, có van 1 chiều thoát khí, loại 500g |
Chiếc | 5,500 | 8,000 | |||
| 10 | [Tùy chọn] Cung cấp bao bì PE zipper tiện dụng, có van 1 chiều thoát khí, loại 01kg |
Chiếc | 7,000 | 4,000 | |||
| 11 | [Tùy chọn] Cung cấp bao bì túi giấy kraft nâu vàng có zipper tiện dụng, có màng nilon trắng dễ quan sát cà phê bên trong, loại 500g |
Chiếc | 3,200 | 3,400 | |||
| 12 | [Tùy chọn] Cung cấp bao bì PE có van 1 chiều thoát khí, loại 500g |
Chiếc | 2,500 | 2,000 |



